Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental sustainability

/ɪnˌvaɪ.rənˈmɛn.təl səsˈteɪ.nə.bɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

bền vững môi trường cụm từ

“Environmental sustainability is crucial for our planet.”Bền vững môi trường là rất quan trọng cho hành tinh của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...