environmentally
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəli/ phổ biến #6754
Nghĩa thường dùng
về phương diện môi trường
trạng từ
“The company aims to be more environmentally friendly in its production processes.”Công ty hướng tới việc thân thiện với môi trường hơn trong quy trình sản xuất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
environmentally
//
* phó từ- về phương diện môi trường
Định nghĩa tiếng Anh
r. for the environment