Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmentally

/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəli/ phổ biến #6754

Nghĩa thường dùng

về phương diện môi trường trạng từ

“The company aims to be more environmentally friendly in its production processes.”Công ty hướng tới việc thân thiện với môi trường hơn trong quy trình sản xuất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

environmentally

//

* phó từ
  • về phương diện môi trường
Định nghĩa tiếng Anh

r. for the environment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...