Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmentally-friendly housing

/ˌɪnˈvaɪrənˌmɛntəli ˈfrɛndli ˈhaʊzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nhà ở thân thiện với môi trường cụm từ

“Environmentally-friendly housing reduces carbon footprints.”Nhà ở thân thiện với môi trường giảm lượng khí thải carbon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...