enwomb
/in'wu:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enwomb
/in'wu:m/
ngoại động từ
- cất trong bụng, cất trong lòng, cất kín
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To conceive in the womb. v. t. To bury, as it were in a womb; to hide, as in a gulf, pit, or cavern.