Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enwomb

/in'wu:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enwomb

/in'wu:m/

ngoại động từ

  • cất trong bụng, cất trong lòng, cất kín
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To conceive in the womb. v. t. To bury, as it were in a womb; to hide, as in a gulf, pit, or cavern.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...