Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eosin

/'i:ousin/ phổ biến #39207
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eosin

/'i:ousin/

danh từ

  • (hoá học) Eozin
Định nghĩa tiếng Anh

n. a red fluorescent dye resulting from the action of bromine on fluorescein; used in cosmetics and as a biological stain for studying cell structures

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...