ephemerality
/i,femə'ræliti/ phổ biến #45053
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ephemerality
/i,femə'ræliti/
danh từ
- tính phù du; sự sớm chết, sự chóng tàn, sự sớm nở tối tàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of lasting for a very short time