Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epicenter

/'episentә/ phổ biến #16896

Nghĩa thường dùng

tâm chấn (trên mặt đất) danh từ

“We located the epicenter on a map in class.”Chúng tôi xác định tâm chấn trên bản đồ trong lớp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epicenter

//

  • chấn tâm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the point on the Earth's surface directly above the focus of an earthquake

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...