epicenter
Nghĩa thường dùng
“We located the epicenter on a map in class.”Chúng tôi xác định tâm chấn trên bản đồ trong lớp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
epicenter
//
- chấn tâm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the point on the Earth's surface directly above the focus of an earthquake