Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epidemiology

/,epi,di:mi'ɔlədʤi/ phổ biến #14950

Nghĩa thường dùng

dịch tễ học danh từ

“Epidemiology studies how diseases spread in populations.”Dịch tễ học nghiên cứu cách bệnh lây lan trong dân số.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epidemiology

/,epi,di:mi'ɔlədʤi/

danh từ

  • khoa nghiên cứu bệnh dịch, dịch tễ học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of medical science dealing with the transmission and control of disease

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...