Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epilepsy

/'epilepsi/ Collins ★ phổ biến #18591
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epilepsy

/'epilepsi/

danh từ

  • (y học) động kinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a disorder of the central nervous system characterized by loss of consciousness and convulsions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...