epiotic
/,epi'ɔtik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
epiotic
//
* tính từ- trên tai; thuộc xương trên tai
Định nghĩa tiếng Anh
n. The upper and outer element of periotic bone, -- in man forming a part of the temporal bone.