epipodite
/e'pipә,dait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
epipodite
//
* danh từ- (động vật) nhánh bên (chân động vật chân khép)
Định nghĩa tiếng Anh
n. The outer branch of the legs in certain Crustacea. See Maxilliped.