Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epipodite

/e'pipә,dait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epipodite

//

* danh từ
  • (động vật) nhánh bên (chân động vật chân khép)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The outer branch of the legs in certain Crustacea. See Maxilliped.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...