Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

episodic memory

Nghĩa thường dùng

trí nhớ tình tiết (loại trí nhớ về các sự kiện và trải nghiệm cụ thể trong cuộc sống) danh từ

“Episodic memory allows us to remember specific events from our past.”Trí nhớ tình tiết cho phép chúng ta nhớ lại các sự kiện cụ thể trong quá khứ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trí nhớ tình tiết (loại trí nhớ về các sự kiện và trải nghiệm cụ thể trong cuộc sống)
    • episodic memory loss: mất trí nhớ tình tiết
    • episodic memory test: bài kiểm tra trí nhớ tình tiết
    • episodic memory retrieval: sự truy hồi trí nhớ tình tiết
  • kí ức sự kiện (khả năng nhớ lại các sự kiện cụ thể đã xảy ra)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...