Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epistemological

/ɪˌpɪs.tɪ.məˈlɒdʒ.ɪ.kəl/

Nghĩa thường dùng

thuộc về nhận thức luận; liên quan đến bản chất của tri thức tính từ

“The study takes an epistemological stance on objectivity.”Nghiên cứu đưa ra lập trường nhận thức luận về tính khách quan.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thuộc về nhận thức luận
  • liên quan đến bản chất của tri thức

ví dụ

The study takes an epistemological stance on objectivity. — Nghiên cứu đưa ra lập trường nhận thức luận về tính khách quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...