Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epistoler

/i'pistələ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epistoler

/i'pistələ/

danh từ

  • (tôn giáo) người đọc thư sứ đồ
Định nghĩa tiếng Anh

n. One of the clergy who reads the epistle at the communion service; an epistler.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...