Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epithem

/'epi,θem/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epithem

//

* danh từ
  • (sinh học) mô thông nước; mô tiết
  • (y học) thuốc dán
Định nghĩa tiếng Anh

n. Any external topical application to the body, except ointments and plasters, as a poultice, lotion, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...