epitome
/i'pitəmi/ GRECollins ★ phổ biến #15775
Nghĩa thường dùng
hình mẫu tiêu biểu hoàn hảo, sự thể hiện tột đỉnh
danh từ
“She is the epitome of professional leadership.”Cô ấy là hình mẫu tiêu biểu của lãnh đạo chuyên nghiệp.
Biến thể từ
epitomes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
epitome
/i'pitəmi/
danh từ
- bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu
- hình ảnh thu nhỏ
- the world's epitome: hình ảnh thu nhỏ của thế giới
Định nghĩa tiếng Anh
n. a brief abstract (as of an article or book)