Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epitome

/i'pitəmi/ GRECollins ★ phổ biến #15775

Nghĩa thường dùng

hình mẫu tiêu biểu hoàn hảo, sự thể hiện tột đỉnh danh từ

“She is the epitome of professional leadership.”Cô ấy là hình mẫu tiêu biểu của lãnh đạo chuyên nghiệp.

Biến thể từ epitomes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epitome

/i'pitəmi/

danh từ

  • bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu
  • hình ảnh thu nhỏ
    • the world's epitome: hình ảnh thu nhỏ của thế giới
Định nghĩa tiếng Anh

n. a brief abstract (as of an article or book)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...