Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

epoch-making

/'i:pɔk,meikiɳ/

tính từ

  • mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ; lịch sử
    • an epoch-making change: một biến cố lịch sử
Định nghĩa tiếng Anh

s highly significant or important especially bringing about or marking the beginning of a new development or era

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...