Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eponymous

/i'pɔniməs/ Collins ★ phổ biến #23201
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eponymous

/i'pɔniməs/

tính từ

  • (thuộc) người được lấy tên (đặt cho một nơi, một tổ chức...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. being or relating to or bearing the name of an eponym

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...