Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epoxy

/e'pɒksi/ phổ biến #17451
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epoxy

//

* tính từ
  • epoxi, cầu oxy (- o -), vòng oxy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thermosetting resin; used chiefly in strong adhesives and coatings and laminates v. glue with epoxy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...