Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epson

/ˈɛpsən/

Nghĩa thường dùng

thương hiệu máy in danh từ riêng

“Epson printers are known for their quality.”Máy in Epson nổi tiếng với chất lượng của chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • thương hiệu máy in

ví dụ

Epson printers are known for their quality. — Máy in Epson nổi tiếng với chất lượng của chúng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...