Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equal footing

/ˈiːkwəl ˈfʊtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

trên cơ sở bình đẳng cụm từ

“Everyone should have an equal footing in the job market.”Mọi người nên có cơ hội bình đẳng trên thị trường lao động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...