Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equal opportunities policy

/ˈiːkwəl ˌɒpəˈtjuːnɪtiz ˈpɒlɪsi/

Nghĩa thường dùng

chính sách cơ hội bình đẳng cụm từ

“The company has an equal opportunities policy to promote fairness.”Công ty có một chính sách cơ hội bình đẳng để thúc đẩy sự công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...