Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equal opportunity

/ˈikwəl ˌɑpərˈtunɪti/

Nghĩa thường dùng

cơ hội bình đẳng cụm từ

“The law guarantees equal opportunity.”Luật pháp đảm bảo cơ hội bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...