Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equal rights

/ˈiːkwəl raɪts/

Nghĩa thường dùng

quyền bình đẳng cụm từ

“Everyone deserves equal rights regardless of their background.”Mọi người đều xứng đáng có quyền bình đẳng bất kể xuất thân của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...