equalization
/,i:kwəlai'zeiʃn/ phổ biến #24396
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
equalization
/,i:kwəlai'zeiʃn/
danh từ
- sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau
- (thể dục,thể thao) sự gỡ hoà
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of making equal or uniform