Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equalizer

/'i:kwəlaizə/ phổ biến #22728
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

equalizer

/'i:kwəlaizə/

danh từ

  • người làm cho bằng nhau, người làm cho ngang nhau
  • (kỹ thuật) đòn cân bằng; bộ cân bằng
Định nghĩa tiếng Anh

n. electronic equipment that reduces frequency distortion n. a score that makes the match even

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...