Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equestrienne

/i,kwestri'en/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

equestrienne

/i,kwestri'en/

danh từ

  • người đàn bà cưỡi ngựa
  • người đàn bà làm xiếc trên ngựa
Định nghĩa tiếng Anh

n. A woman skilled in equestrianism; a horsewoman.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...