Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Equities

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Equities

//

  • (Econ) Cổ phần+ Còn được gọi là cổ phiếu thường, là những cổ phiếu ở dạng vốn phát hành của một công ty.
Định nghĩa tiếng Anh

n the difference between the market value of a property and the claims held against it n the ownership interest of shareholders in a corporation n conformity with rules or standards

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...