Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equity investment

/ˈɛk.wɪ.ti ɪnˈvɛst.mənt/

Nghĩa thường dùng

Đầu tư vào cổ phiếu của công ty để sở hữu. cụm từ

“Equity investments can yield high returns if managed well.”Đầu tư vào cổ phiếu có thể mang lại lợi nhuận cao nếu được quản lý tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...