equity investment
Nghĩa thường dùng
“Equity investments can yield high returns if managed well.”Đầu tư vào cổ phiếu có thể mang lại lợi nhuận cao nếu được quản lý tốt.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Equity investments can yield high returns if managed well.”Đầu tư vào cổ phiếu có thể mang lại lợi nhuận cao nếu được quản lý tốt.
Đang tải...