Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eradicate poverty

/ɪˈrædɪkeɪt ˈpɑːvərti/

Nghĩa thường dùng

để loại bỏ hoàn toàn nghèo đói cụm từ

“Efforts to eradicate poverty must be prioritized.”Các nỗ lực xóa bỏ nghèo đói phải được ưu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...