erectility
/,i:rek'tiliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
erectility
/,i:rek'tiliti/
danh từ
- trạng thái cương
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being erectile.
Từ điển Anh–Việt
111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality or state of being erectile.
Đang tải...