Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

erethism

/'eriθizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

erethism

/'eriθizm/

danh từ

  • (y học) trạng thái kích thích
Định nghĩa tiếng Anh

n. an abnormally high degree of irritability or sensitivity to stimulation of an organ or body part

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...