Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ergonomics

/.ә:gәu'nɒmiks/ phổ biến #24433

Nghĩa thường dùng

công thái học, thiết kế theo sinh lý người danh từ

“Better ergonomics at workstations reduced repetitive strain injuries.”Công thái học tốt hơn tại trạm làm việc giảm chấn thương do lặp lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ergonomics

//

  • (Tech) môn tối ưu nhân tố
Định nghĩa tiếng Anh

n the branch of engineering science in which biological science is used to study the relation between workers and their environments

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...