Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ericsson

/ˈɛrɪksən/

Nghĩa thường dùng

tên công ty danh từ riêng

“Ericsson is a well-known technology company.”Ericsson là một công ty công nghệ nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • tên công ty

ví dụ

Ericsson is a well-known technology company. — Ericsson là một công ty công nghệ nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...