ericsson
/ˈɛrɪksən/
Nghĩa thường dùng
tên công ty
danh từ riêng
“Ericsson is a well-known technology company.”Ericsson là một công ty công nghệ nổi tiếng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ riêng
- tên công ty
ví dụ
Ericsson is a well-known technology company. — Ericsson là một công ty công nghệ nổi tiếng.