Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Erode critical judgement

Nghĩa thường dùng

Làm xói mòn sự phán xét phê phán cụm từ

“Excessive reliance on technology in education can erode critical judgement, making students less capable of independent thinking.”Sự phụ thuộc quá mức vào công nghệ trong giáo dục có thể làm xói mòn sự phán xét phê phán, khiến học sinh kém khả năng tư duy độc lập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...