Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

err on the side of caution

/ɜr ɒn ðə saɪd ʌv ˈkɔʃən/

Nghĩa thường dùng

Chọn lựa phương án an toàn hơn khi không chắc chắn. cụm từ

“When in doubt, it's best to err on the side of caution.”Khi không chắc chắn, tốt nhất là nên chọn lựa an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...