erratically
/i'rætikəli/ TOEFL phổ biến #21291
Nghĩa thường dùng
một cách không ổn định
trạng từ
“The car drove erratically down the road.”Chiếc xe chạy một cách không ổn định trên đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
erratically
/i'rætikəli/
phó từ
- thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy
- chập choạng (lái xe ô tô)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an erratic unpredictable manner