Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

erratically

/i'rætikəli/ TOEFL phổ biến #21291

Nghĩa thường dùng

một cách không ổn định trạng từ

“The car drove erratically down the road.”Chiếc xe chạy một cách không ổn định trên đường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

erratically

/i'rætikəli/

phó từ

  • thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy
  • chập choạng (lái xe ô tô)
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an erratic unpredictable manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...