Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

erratics

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

erratics

//

* danh từ
  • (địa chất) tầng lăn; đá lang thang; phiêu nham
Định nghĩa tiếng Anh

plural of erratic s. liable to sudden unpredictable change s. having no fixed course s. likely to perform unpredictably; sometimes it would start and sometimes it wouldn't"

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...