Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

erumpent

/i'rʌmpәnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

erumpent

//

* tính từ (thực vật)
  • phát sinh nhất thời; đột nhiên xuất hiện
  • bị nứt đột ngột
Định nghĩa tiếng Anh

a. Breaking out; -- said of certain fungi which burst through the texture of leaves.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...