erumpent
/i'rʌmpәnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
erumpent
//
* tính từ (thực vật)- phát sinh nhất thời; đột nhiên xuất hiện
- bị nứt đột ngột
Định nghĩa tiếng Anh
a. Breaking out; -- said of certain fungi which burst through the texture of leaves.