erythropsin
/,eri'θrɔpsin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
erythropsin
//
* danh từ- cũng erythropsine
- (hoá học) eritroxin; màu đỏ (mắt côn trùng)
Từ điển Anh–Việt
111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...