Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

escadrille

/,eskə'dril/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội máy bay, phi đội (thường gồm 6 chiếc máy bay)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small squadron\nn. an air force squadron typically containing six airplanes (as in France during World War I)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...