Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

escadrille

/,eskə'dril/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

escadrille

/,eskə'dril/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội máy bay, phi đội (thường gồm 6 chiếc máy bay)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small squadron n. an air force squadron typically containing six airplanes (as in France during World War I)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...