esclandre
/es'klỴ:ndr/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
esclandre
/es'klỴ:ndr/
danh từ
- (như) scandal
- chuyện làm náo động dư luận
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...