escopette
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
escopette
//
* danh từ- (lịch sử) súng trường loe nòng
Định nghĩa tiếng Anh
n. A kind of firearm; a carbine.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A kind of firearm; a carbine.
Đang tải...