Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

escopette

/,eskəʊ'pet/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

escopette

//

* danh từ
  • (lịch sử) súng trường loe nòng
Định nghĩa tiếng Anh

n. A kind of firearm; a carbine.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...