Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

escrow

/es'krou/ phổ biến #22368

Nghĩa thường dùng

tài khoản ký quỹ (bên thứ ba giữ) danh từ

“The deposit is held in escrow until closing.”Khoản đặt cọc được giữ trong tài khoản ký quỹ đến khi kết thúc giao dịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

escrow

/es'krou/

danh từ

  • (pháp lý) bản giao kèo do người thứ ba gữ (để làm bằng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a written agreement (or property or money) delivered to a third party or put in trust by one party to a contract to be returned after fulfillment of some condition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...