espial
/is'paiəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
espial
/is'paiəl/
danh từ
- sự dọ thám, sự theo dõi
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of detecting something; catching sight of something
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n the act of detecting something; catching sight of something
Đang tải...