espionage
/.espiә'nɑ:ʒ/ GRECollins ★ phổ biến #11218
Nghĩa thường dùng
hoạt động gián điệp
danh từ
“He was arrested for industrial espionage.”Anh ta bị bắt vì tội gián điệp công nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
espionage
//
* danh từ- hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the systematic use of spies to get military or political secrets