Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

espionage

/.espiә'nɑ:ʒ/ GRECollins ★ phổ biến #11218

Nghĩa thường dùng

hoạt động gián điệp danh từ

“He was arrested for industrial espionage.”Anh ta bị bắt vì tội gián điệp công nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

espionage

//

* danh từ
  • hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the systematic use of spies to get military or political secrets

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...