Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

esplanade

/,esplə'neid/ phổ biến #25552
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

esplanade

/,esplə'neid/

danh từ

  • (quân sự) khoảng đất giữa thành luỹ và thành phố
  • nơi dạo mát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a long stretch of open level ground (paved or grassy) for walking beside the seashore

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...