Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

espn

/ˌiːˌɛs.piːˈɛn/

Nghĩa thường dùng

kênh thể thao danh từ

“ESPN broadcasts many sports events.”ESPN phát sóng nhiều sự kiện thể thao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kênh thể thao

ví dụ

ESPN broadcasts many sports events. — ESPN phát sóng nhiều sự kiện thể thao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...