Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

essex

/ˈɛsɪks/

Nghĩa thường dùng

hạt Essex danh từ

“Essex is known for its beautiful countryside.”Essex nổi tiếng với vùng nông thôn xinh đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hạt Essex

ví dụ

Essex is known for its beautiful countryside. — Essex nổi tiếng với vùng nông thôn xinh đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...