essex
/ˈɛsɪks/
Nghĩa thường dùng
hạt Essex
danh từ
“Essex is known for its beautiful countryside.”Essex nổi tiếng với vùng nông thôn xinh đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hạt Essex
ví dụ
Essex is known for its beautiful countryside. — Essex nổi tiếng với vùng nông thôn xinh đẹp.