Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish a framework

/ɪˈstæblɪʃ ə ˈfreɪmˌwɜːrk/

Nghĩa thường dùng

thiết lập một khung cơ bản cho cái gì đó cụm từ

“We need to establish a framework for the project.”Chúng ta cần thiết lập một khung cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...